các gói thiết kế kiến trúc
Chi phí thiết kế
= Đơn giá (VNĐ/m2) x Diện tích theo hệ số (m2)
- Đơn giá áp dụng từ ngày 01/06/2025.
- Đơn giá trên áp dụng cho các công trình nhà ở gia đình (nhà phố, biệt thự, căn hộ). Các thể loại công trình khác như trường học, văn phòng, kho xưởng, bệnh viện,… sẽ báo giá cụ thể theo từng đặc thù công trình.
- Trường hợp khách hàng kí hợp đồng thi công trọn gói với H.Build, sẽ được GIẢM chi phí Gói Thiết kế hoặc áp dụng chính sách khuyến mãi khác.
|
Khu vực |
Hệ số quy đổi |
|
|
Phần hầm |
150% |
|
|
Phần móng |
30% – 50% |
|
|
Phần nhà |
Khu vực có mái che (các phòng, ban công,…) |
100% |
|
Khu vực không có mai che (sân phơi, sân thượng,…) |
30% – 50% |
|
|
Ô trống thông tầng, giếng trời (≤ 6m2) |
100% |
|
|
Ô trống thông tầng, giếng trời (≥ 6m2) |
50% |
|
|
Phần mái |
Mái tone |
30% |
|
Mái ngói |
50% |
|
|
Mái bê tông cốt thép |
50% | |
Đơn giá
|
DIỆN TÍCH (m2) |
A – MODERN |
B – NEO CLASSIC |
C – LANDSCAPE |
|
≤ 100 |
150.000 |
180.000 |
80.000 |
|
101 – 200 |
140.000 |
170.000 |
70.000 |
|
201 – 300 |
130.000 |
160.000 |
60.000 |
|
301 – 400 |
120.000 |
150.000 |
50.000 |
|
≥ 401 |
110.000 |
140.000 |
40.000 |
*Đơn giá thiết kế (VNĐ/m2)
ĐƠN GIÁ thiết kế nội thất
dự án thiết kế mẫu
Mỗi công trình tại H.BUILD là một tác phẩm độc bản, được khơi nguồn và chấp bút từ chính câu chuyện cùng nhu cầu thực tế của gia chủ.