CHI PHÍ XÂY DỰNG
= Đơn giá x Diện tích theo hệ số
Cách tính trên áp dụng cho các công trình nhà ở gia đình (nhà phố, biệt thự, căn hộ). Các thể loại công trình khác như trường học, văn phòng, studio, kho xưởng, bệnh viện,… sẽ báo giá cụ thể theo từng đặc thù công trình.
Chi phí thiết kế bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như mật độ xây dựng, mặt bằng, cấu trúc,… Anh / chị vui lòng liên hệ H.BUILD để được báo giá chính xác nhất.
HỆ SỐ QUY ĐỔI DIỆN TÍCH XÂY DỰNG
|
Khu vực thi công |
Hệ số quy đổi |
|
| Phần hầm |
Hầm có độ sâu từ 1 - 1,3m so với code vỉa hè |
150% |
|
Hầm có độ sâu từ 1,3 - 1,7m so với code vỉa hè |
170% |
|
|
Hẩm có độ sâu từ 1,7 - 2m so với code vỉa hè |
200% |
|
|
Hầm có độ sâu lớn hơn 2m so với code vỉa hè |
Tùy dự án |
|
| Phần móng | Móng đơn |
30% - 40% |
| Móng cọc |
50% - 60% |
|
| Móng băng (một phương) |
60% |
|
| Phần thân |
Khu vực có mái che tính (khu vực các phòng, ban công,...) |
100% |
|
Khu vực không có mái che (sân phơi, sân thượng,...) |
50% - 60% |
|
| Khu vực cầu thang |
100% |
|
|
Ô trống thông tầng diện tích ≤ 6m2 |
100% |
|
|
Ô trống thông tầng diện tích 6 - 8m2 |
70% |
|
|
Ô trống thông tầng diện tích > 8m2 |
50% |
|
| Phần mái |
Mái tole (bao gồm phần kết cấu sắt hộp và tole lợp) |
30% |
|
Mái ngói (bao gồm kết cấu khung thép nhẹ và ngói lợp) |
50% |
|
| Mái bằng bê tông cốt thép |
50% |
- Tháo dỡ công trình hiện trạng (Nhà cũ)
- Xin cấp điện nước (CĐT thực hiện) và tổ chức tập kết thiết bị, vật tư
- Định vị ranh thửa đất (Nếu cần)
- Nộp thông báo khởi công cho cơ quan chức năng
- Trình mẫu vật liệu phần thô: Cát, đá, điện nước âm,…
- Kết cấu phần ngầm: Móng, bể phốt,…
- Kết cấu phần thân: Cột, dầm, sàn, cầu thang
- Kết cấu mái: Mái ngói, tôn,… (Nếu có)
- Xây – Tô trát tường
- Điện nước âm tường
- Chống thấm
- Cán nền
- Ốp lát – Trần thạch cao – Sơn nước
- Cửa, lan can, tay vịn, cầu thang,…
- Thi công lắp đặt thiết bị điện, thiết bị rửa sinh hoạt, thiết bị vệ sinh,…
- Thành phần tham gia: Nội bộ H.Build (Kỹ sư, Kiến trúc sư, Quản lý khu vực,…)
- Vệ sinh tổng thể công trình bằng dụng cụ chuyên dụng
- Thành phần tham gia: Chủ đầu tư, Đơn vị tư vấn giám sát (Nếu có), Đại diện H.Build.
- Ghi nhận và chỉnh sửa các lỗi thi công theo danh sách lỗi thi công (Defect List) được duyệt.
Hồ sơ hoàn thành công trình bao gồm:
- Biên bản bàn giao hoàn thành công trình (TOC)
- Bảng thống kê phát sinh
- Phụ lục hợp đồng
- Biên bản thanh quyết toán công trình
- Thư cam kết bảo hành
- Bản vẽ thi công
40 điểm thi công đáng chú ý
Giải tỏa 06 “Nỗi lo” về Thấm, Nứt, Lún, Tắc ống, Chạm điện, Hôi xí,… gây hoang mang nhất khi chọn nhà thầu xây ngôi nhà “Cả đời người” với 40 điểm thi công đáng chú ý tại H.Build.
- Lo lắng nhà mới xây đã thấm dột nhiều vị trí từ trên xuống dưới. (điểm thi công số 01 ► 05)
- Lo lắng chọn phải thầu không am hiểu về kết cấu, xây nhà bị lún (xuống móng) nghiêng | Cột – Dầm – Sàn bị võng, nứt (điểm thi công số 06 ► 15)
- Lo lắng nhà mới xây mà tường phát sinh nhiều vết nứt tại các vị trí như mép cửa, góc tường, mép trần, mép dầm,… (điểm thi công số 16 ► 30)
- Lo lắng chọn phải nhà thầu không có tay nghề hoàn thiện, thi công ốp lát – gạch không thẩm mĩ (chớp mí, ron không đều, lệch ron,…) (điểm thi công số 31 ► 33)
- Lo lắng nhà mới đưa vào sử dụng mà hệ thống cửa xuống cấp: xệ cánh , vô nước ron cửa , phụ kiện rỉ sét , tay nắm và khóa cửa hư liên tục … (điểm thi công số 34)
- Lo lắng nhà mới ở chưa bao lâu mà điện nước âm tường hư hỏng: chạm điện, tắc ống nước , xì ống nước , phễu bốc mùi hôi… (điểm thi công số 35 ► 40)
